XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

帽子 đọc là mào zi, nghĩa là mũ; nón. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

帽子

[mào zi] [帽 子]

mũ; nón; (bóng) nhãn

戴在头上用于保暖、遮阳的用品。

太阳很大,出门记得戴帽子。

tài yáng hěn dà, chū mén jì de dài mào zi.

Nắng to lắm, ra ngoài nhớ đội mũ nhé.

顶

没问题。山上太阳大,需要带帽子。

méi wèn tí. shān shàng tài yáng dà, xū yào dài mào zi.

Không thành vấn đề. Trên núi nắng to, cần mang theo mũ.

Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần

戴帽子可以保护皮肤不被晒伤。

dài mào zi kě yǐ bǎo hù pí fū bú bèi shài shāng.

Đội mũ có thể bảo vệ làn da khỏi bị cháy nắng.

他今天戴了一顶黑色的新帽子。

tā jīn tiān dài le yì dǐng hēi sè de xīn mào zi.

Hôm nay anh ấy đội một chiếc mũ mới màu đen.

Hỏi đáp về từ 帽子

帽子 nghĩa là gì?

帽子 (mào zi) nghĩa là mũ; nón. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 帽子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 帽, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 帽子?

Thường gặp: 戴帽子 (dài mào zi) – đội mũ; 扣帽子 (kòu mào zi) – gán cho ai đó nhãn không công bằng; 摘帽子 (zhāi mào zi) – nghĩa đen: cởi mũ; 绿帽子 (lǜ mào zi) – mũ xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng); 高帽子 (gāo mào zi) – mũ giấy hình nón cao đội để bêu xấu; 帽子戏法 (mào zi xì fǎ) – cú hat-trick (khi một cầu thủ ghi ba bàn).