XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

戴帽子 đọc là dài mào zi, nghĩa là đội mũ; (nghĩa bóng) bị kỳ thị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

戴帽子

[dài mào zi] [戴 帽 子]

đội mũ; (nghĩa bóng) bị kỳ thị; bị gán mác

戴帽子可以保护皮肤不被晒伤。

dài mào zi kě yǐ bǎo hù pí fū bú bèi shài shāng.

Đội mũ có thể bảo vệ làn da khỏi bị cháy nắng.

太阳很大,出门记得戴帽子。

tài yáng hěn dà, chū mén jì de dài mào zi.

Nắng to lắm, ra ngoài nhớ đội mũ nhé.

Hỏi đáp về từ 戴帽子

戴帽子 nghĩa là gì?

戴帽子 (dài mào zi) nghĩa là đội mũ; (nghĩa bóng) bị kỳ thị.

Cách viết 戴帽子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 戴, 帽, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.