高帽子
[gāo mào zi] [高 帽 子]
mũ giấy hình nón cao đội để bêu xấu; mũ của kẻ ngốc; (nghĩa bóng) lời nịnh hót
高帽子 đọc là gāo mào zi, nghĩa là mũ giấy hình nón cao đội để bêu xấu; mũ của kẻ ngốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gāo mào zi] [高 帽 子]
mũ giấy hình nón cao đội để bêu xấu; mũ của kẻ ngốc; (nghĩa bóng) lời nịnh hót
高帽子 (gāo mào zi) nghĩa là mũ giấy hình nón cao đội để bêu xấu; mũ của kẻ ngốc.
Viết lần lượt từng chữ 高, 帽, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 戴高帽子 (dài gāo mào zi) – (khẩu ngữ) trở thành đối tượng của sự nịnh nọt.