绿帽子
[lǜ mào zi] [绿 帽 子]
mũ xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)
绿帽子 đọc là lǜ mào zi, nghĩa là mũ xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǜ mào zi] [绿 帽 子]
mũ xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)
绿帽子 (lǜ mào zi) nghĩa là mũ xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng).
Viết lần lượt từng chữ 绿, 帽, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 戴绿帽子 (dài lǜ mào zi) – bị đối tác lừa dối (trước đây có nghĩa "bị cắm sừng", tức là chỉ áp….