摘帽
[zhāi mào] [摘 帽]
nghĩa đen: cởi mũ; nghĩa bóng: được xóa bỏ cáo buộc không công bằng; phục hồi danh dự
摘帽 đọc là zhāi mào, nghĩa là nghĩa đen: cởi mũ; nghĩa bóng: được xóa bỏ cáo buộc không công bằng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhāi mào] [摘 帽]
nghĩa đen: cởi mũ; nghĩa bóng: được xóa bỏ cáo buộc không công bằng; phục hồi danh dự
摘帽 (zhāi mào) nghĩa là nghĩa đen: cởi mũ; nghĩa bóng: được xóa bỏ cáo buộc không công bằng.
Viết lần lượt từng chữ 摘, 帽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 摘帽子 (zhāi mào zi) – nghĩa đen: cởi mũ.