XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摘要 đọc là zhāi yào, nghĩa là tóm tắt; tài liệu tóm lược. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

摘要

[zhāi yào] [摘 要]

tóm tắt; tài liệu tóm lược

摘录要点形成的短文

论文的摘要应该简洁地概括研究的主要内容和结论。

lùn wén de zhāi yào yīng gāi jiǎn jié dì gài kuò yán jiū de zhǔ yào nèi róng hé jié lùn.

Phần tóm tắt của luận văn nên khái quát ngắn gọn nội dung chính và kết luận nghiên cứu.

行,今天下午我先把发言摘要打包,你联系翻译团队审校。

xíng, jīn tiān xià wǔ wǒ xiān bǎ fā yán zhāi yào dǎ bāo, nǐ lián xì fān yì tuán duì shěn xiào.

Được, chiều nay mình gom các bản tóm tắt phát biểu gửi trước, bạn liên hệ đội ngũ dịch thuật để hiệu đính nhé.

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

参加这次学术研讨会的学者需要预先提交论文摘要,以便组委会安排发言顺序。

cān jiā zhè cì xué shù yán tǎo huì de xué zhě xū yào yù xiān tí jiāo lùn wén zhāi yào, yǐ biàn zǔ wěi huì ān pái fā yán shùn xù.

Các học giả tham dự hội thảo học thuật lần này cần nộp tóm tắt bài viết trước để ban tổ chức sắp xếp thứ tự phát biểu.

Hỏi đáp về từ 摘要

摘要 nghĩa là gì?

摘要 (zhāi yào) nghĩa là tóm tắt; tài liệu tóm lược. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 摘要 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摘, 要 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.