XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

将要 đọc là jiāng yào, nghĩa là sẽ; sắp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

将要【將要】

[jiāng yào] [将 要]

sẽ; sắp; sắp sửa

表示动作或情况在不久后发生

火车将要到站了,请大家准备下车。

huǒ chē jiāng yào dào zhàn le, qǐng dà jiā zhǔn bèi xià chē.

Tàu sắp đến ga rồi, mời mọi người chuẩn bị xuống tàu.

Hỏi đáp về từ 将要

将要 nghĩa là gì?

将要 (jiāng yào) nghĩa là sẽ; sắp. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 将要 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 将, 要 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.