XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

必要 đọc là bì yào, nghĩa là cần thiết; thiết yếu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

必要

[bì yào] [必 要]

cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu

不可缺少,必须要有

我们有必要多加练习。

wǒ men yǒu bì yào duō jiā liàn xí.

Chúng ta cần thiết phải luyện tập nhiều hơn.

为什么要分类?真的有必要这样做吗?

wèi shén me yào fēn lèi? zhēn de yǒu bì yào zhè yàng zuò ma?

Tại sao phải phân loại? Thật sự có cần thiết phải làm như vậy không?

Trong bài: Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…

缺乏互信会导致不必要的误解。

quē fá hù xìn huì dǎo zhì bú bì yào de wù jiě.

Thiếu sự tin tưởng lẫn nhau sẽ dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.

是,不过提前存这么多,真的有必要吗?

shì, bú guò tí qián cún zhè me duō, zhēn de yǒu bì yào ma?

Đúng, nhưng dự trữ trước nhiều như vậy có thực sự cần thiết không?

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

Hỏi đáp về từ 必要

必要 nghĩa là gì?

必要 (bì yào) nghĩa là cần thiết; thiết yếu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 必要 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 必, 要 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 必要?

Thường gặp: 不必要 (bù bì yào) – không cần thiết; 必要性 (bì yào xìng) – sự cần thiết; 非必要 (fēi bì yào) – không cần thiết; 必要条件 (bì yào tiáo jiàn) – yêu cầu.