XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

必须 đọc là bì xū, nghĩa là phải; bắt buộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

必须

[bì xū] [必 须]

phải; bắt buộc; cần thiết

表示一定要,不可缺少

你必须现在去学校。

nǐ bì xū xiàn zài qù xué xiào.

Bạn phải đến trường ngay bây giờ.

那太糟了,我们必须请人来修。

nà tài zāo le, wǒ men bì xū qǐng rén lái xiū.

Thế thì tệ quá, chúng ta bắt buộc phải mời người đến sửa.

Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa

我们必须保证大家的共同利益。

wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.

Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.

政策调控必须果断,不能犹豫。

zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.

Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

Hỏi đáp về từ 必须

必须 nghĩa là gì?

必须 (bì xū) nghĩa là phải; bắt buộc. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 必须 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 必, 须 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.