XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不能不 đọc là bù néng bù, nghĩa là phải; không thể không. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

不能不

[bù néng bù] [BẤT 能 BẤT]

phải; không thể không

双重否定,表示必须或不得不

面对事实,我们不能不承认错误。

miàn duì shì shí, wǒ men bù néng bù chéng rèn cuò wù.

Đối mặt với sự thật, chúng ta không thể không thừa nhận lỗi sai.

那我们该怎么办?总不能不吃蔬菜吧?

nà wǒ men gāi zěn me bàn? zǒng bù néng bù chī shū cài ba?

Vậy chúng ta nên làm thế nào? Đâu thể không ăn rau chứ?

Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来

担心进度是可以理解的,但也不能不睡觉啊。

dān xīn jìn dù shì kě yǐ lǐ jiě de, dàn yě bù néng bù shuì jiào a.

Lo lắng tiến độ là có thể hiểu được, nhưng cũng không thể không ngủ chứ.

Trong bài: Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说

Hỏi đáp về từ 不能不

不能不 nghĩa là gì?

不能不 (bù néng bù) nghĩa là phải; không thể không. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 不能不 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 能, 不 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.