XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

简介 đọc là jiǎn jiè, nghĩa là tóm tắt; giới thiệu ngắn gọn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

简介【簡介】

[jiǎn jiè] [简 介]

tóm tắt; giới thiệu ngắn gọn

简明扼要的介绍

产品说明书上有关于使用方法的简短简介。

chǎn pǐn shuō míng shū shàng yǒu guān yú shǐ yòng fāng fǎ de jiǎn duǎn jiǎn jiè.

Trên sách hướng dẫn sản phẩm có phần tóm tắt ngắn gọn về phương pháp sử dụng.

giới thiệu tóm tắt

简要地进行介绍

本文简介了该项目的基本情况。

běn wén jiǎn jiè le gāi xiàng mù dì jī běn qíng kuàng.

Bài viết này giới thiệu tóm tắt tình hình cơ bản của dự án.

Hỏi đáp về từ 简介

简介 nghĩa là gì?

简介 (jiǎn jiè) nghĩa là tóm tắt; giới thiệu ngắn gọn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 简介 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 简, 介 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 简介?

Thường gặp: 生平简介 (shēng píng jiǎn jiè) – phác thảo tiểu sử.