XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

媒介 đọc là méi jiè, nghĩa là trung gian; phương tiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

媒介

[méi jiè] [媒 介]

trung gian; phương tiện; vật chủ

使双方发生关系的人或事物

网络已经成为人们获取信息的重要媒介。

wǎng luò yǐ jīng chéng wéi rén men huò qǔ xìn xī de zhòng yào méi jiè.

Mạng internet đã trở thành phương tiện trung gian quan trọng để mọi người tiếp cận thông tin.

你提醒得很对,从长远来看,公众教育需提升媒介素养。

nǐ tí xǐng de hěn duì, cóng cháng yuǎn lái kàn, gōng zhòng jiào yù xū tí shēng méi jiè sù yǎng.

Bạn nhắc rất đúng, nhìn từ góc độ lâu dài, giáo dục công chúng cần nâng cao tố dưỡng truyền thông.

Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử

对,培养媒介素养至关重要,平台方也必须承担起算法伦理的责任。

duì, péi yǎng méi jiè sù yǎng zhì guān zhòng yào, píng tái fāng yě bì xū chéng dān qǐ suàn fǎ lún lǐ de zé rèn.

Đúng, bồi dưỡng năng lực truyền thông là vô cùng quan trọng, phía nền tảng cũng phải gánh vác trách nhiệm đạo đức thuật toán.

Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán

Hỏi đáp về từ 媒介

媒介 nghĩa là gì?

媒介 (méi jiè) nghĩa là trung gian; phương tiện. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 媒介 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 媒, 介 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 媒介?

Thường gặp: 潜在媒介 (qián zài méi jiè) – vật trung gian tiềm năng; 生物媒介 (shēng wù méi jiè) – vector sinh học; 输送媒介 (shū sòng méi jiè) – môi trường vận chuyển.