XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 简 đọc là jiǎn, nghĩa là đơn giản; không phức tạp. Thuộc bộ Trúc 竹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

简

[jiǎn]

đơn giản; không phức tạp; thư

我建议买包装简单的特产茶叶。

wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.

Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

事情没有我们想象的那么简单。

shì qíng méi yǒu wǒ men xiǎng xiàng de nà me jiǎn dān.

Sự việc không đơn giản như chúng ta tưởng tượng.

好啊,那我这周末就去写简历。

hǎo a, nà wǒ zhè zhōu mò jiù qù xiě jiǎn lì.

Vâng ạ, vậy cuối tuần này em sẽ viết sơ yếu lý lịch.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

Hỏi đáp về chữ 简

简 nghĩa là gì?

简 (jiǎn) nghĩa là đơn giản; không phức tạp.

Cách viết chữ 简 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 简 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 简 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 简 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 简单 (jiǎn dān) – đơn giản; 简直 (jiǎn zhí) – thực sự; 简历 (jiǎn lì) – sơ yếu lý lịch (CV); 简介 (jiǎn jiè) – tóm tắt; 简化 (jiǎn huà) – đơn giản hóa; 简易 (jiǎn yì) – đơn giản.