XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

简称 đọc là jiǎn chēng, nghĩa là được viết tắt thành; chữ viết tắt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

简称【簡稱】

[jiǎn chēng] [简 称]

được viết tắt thành; chữ viết tắt; dạng ngắn gọn

复杂名称简化成的名称或简要地称呼

北京大学简称北大。

běi jīng dà xué jiǎn chēng běi dà.

Đại học Bắc Kinh được viết tắt thành Bắc Đại.

青海省简称青,位于中国西北部。

qīng hǎi shěng jiǎn chēng qīng, wèi yú zhōng guó xī běi bù.

Tỉnh Thanh Hải viết tắt là Thanh, nằm ở vùng tây bắc Trung Quốc.

Hỏi đáp về từ 简称

简称 nghĩa là gì?

简称 (jiǎn chēng) nghĩa là được viết tắt thành; chữ viết tắt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 简称 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 简, 称 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.