XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

简历 đọc là jiǎn lì, nghĩa là sơ yếu lý lịch (CV); hồ sơ cá nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

简历【簡歷】

[jiǎn lì] [简 历]

sơ yếu lý lịch (CV); hồ sơ cá nhân; ghi chú tiểu sử

简要的个人履历材料

我把简历发给公司。

wǒ bǎ jiǎn lì fā gěi gōng sī.

Tôi gửi sơ yếu lý lịch cho công ty.

好啊,那我这周末就去写简历。

hǎo a, nà wǒ zhè zhōu mò jiù qù xiě jiǎn lì.

Vâng ạ, vậy cuối tuần này em sẽ viết sơ yếu lý lịch.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

小美,你能帮我看一下简历吗?

xiǎo měi, nǐ néng bāng wǒ kàn yí xià jiǎn lì ma?

Tiểu Mỹ, cậu có thể giúp mình xem qua CV không?

Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来

他准备了一份优秀的求职简历。

tā zhǔn bèi le yí fèn yōu xiù de qiú zhí jiǎn lì.

Anh ấy đã chuẩn bị một bản sơ yếu lý lịch xin việc rất xuất sắc.

Hỏi đáp về từ 简历

简历 nghĩa là gì?

简历 (jiǎn lì) nghĩa là sơ yếu lý lịch (CV); hồ sơ cá nhân. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 简历 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 简, 历 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.