XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 历 đọc là lì, nghĩa là trải qua; chịu đựng. Thuộc bộ Hán 厂. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

历

[lì]

trải qua; chịu đựng; đi qua

好啊,那我这周末就去写简历。

hǎo a, nà wǒ zhè zhōu mò jiù qù xiě jiǎn lì.

Vâng ạ, vậy cuối tuần này em sẽ viết sơ yếu lý lịch.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

历史上记载了许多有趣的故事。

lì shǐ shàng jì zǎi le xǔ duō yǒu qù de gù shì.

Lịch sử ghi chép lại rất nhiều câu chuyện thú vị.

小美,你能帮我看一下简历吗?

xiǎo měi, nǐ néng bāng wǒ kàn yí xià jiǎn lì ma?

Tiểu Mỹ, cậu có thể giúp mình xem qua CV không?

Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来

Hỏi đáp về chữ 历

历 nghĩa là gì?

历 (lì) nghĩa là trải qua; chịu đựng.

Cách viết chữ 历 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 历 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 历 thuộc bộ Hán (厂).

Chữ 历 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 经历 (jīng lì) – kinh nghiệm; 历史 (lì shǐ) – lịch sử; 日历 (rì lì) – lịch; 简历 (jiǎn lì) – sơ yếu lý lịch (CV); 历代 (lì dài) – nhiều thế hệ liên tiếp; 农历 (nóng lì) – lịch Trung Quốc truyền thống.