XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

历来 đọc là lì lái, nghĩa là luôn luôn; xuyên suốt (một giai đoạn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

历来【歷來】

[lì lái] [历 来]

luôn luôn; xuyên suốt (một giai đoạn); (mang tính) mọi thời đại

从过去到现在都是如此

我们学校历来重视培养学生的实践能力。

wǒ men xué xiào lì lái zhòng shì péi yǎng xué shēng de shí jiàn néng lì.

Trường chúng tôi xưa nay luôn coi trọng việc bồi dưỡng năng lực thực hành của học sinh.

思路倒是清晰,但线下活动的运营成本历来偏高,预算层面如何保障可行性?

sī lù dào shì qīng xī, dàn xiàn xià huó dòng de yùn yíng chéng běn lì lái piān gāo, yù suàn céng miàn rú hé bǎo zhàng kě xíng xìng?

Tư duy thì rõ ràng, nhưng chi phí vận hành các hoạt động trực tiếp vốn khá cao, về mặt ngân sách thì đảm bảo tính khả thi như thế nào?

Trong bài: Trình bày một đề xuất ngắn

他的学术造诣深厚,历来受后人景慕。

tā de xué shù zào yì shēn hòu, lì lái shòu hòu rén jǐng mù.

Học vấn của ông uyên thâm, xưa nay luôn được hậu thế ngưỡng mộ.

Hỏi đáp về từ 历来

历来 nghĩa là gì?

历来 (lì lái) nghĩa là luôn luôn; xuyên suốt (một giai đoạn). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 历来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 历, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 历来?

Thường gặp: 历来最低点 (lì lái zuì dī diǎn) – mức thấp nhất mọi thời đại.