XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

历届 đọc là lì jiè, nghĩa là tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

历届【歷屆】

[lì jiè] [历 届]

tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây

以往各届;过去每一次。

历届毕业生的就业情况都保持在良好水平。

lì jiè bì yè shēng de jiù yè qíng kuàng dōu bǎo chí zài liáng hǎo shuǐ píng.

Tình hình việc làm của các khóa sinh viên tốt nghiệp trước đây đều duy trì ở mức tốt.

王老师把历届优秀学员的研讨报告攒成文集,供班级深入借鉴。

wáng lǎo shī bǎ lì jiè yōu xiù xué yuán de yán tǎo bào gào zǎn chéng wén jí, gòng bān jí shēn rù jiè jiàn.

Thầy Vương đã gom góp các báo cáo nghiên cứu của học viên ưu tú các khóa trước thành tuyển tập để cả lớp nghiên cứu học hỏi.

Hỏi đáp về từ 历届

历届 nghĩa là gì?

历届 (lì jiè) nghĩa là tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 历届 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 历, 届 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.