XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 届 đọc là jiè, nghĩa là khóa; kỳ. Thuộc bộ Thi 尸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

届【屆】

[jiè]

khóa; kỳ; nhiệm kỳ

本届毕业生都找到了满意的工作。

běn jiè bì yè shēng dōu zhǎo dào le mǎn yì de gōng zuò.

Các sinh viên tốt nghiệp khóa này đều đã tìm được công việc vừa ý.

đến (thời hạn/thời điểm)

到(指规定的时间)

届时请大家准时出席会议。

jiè shí qǐng dà jiā zhǔn shí chū xí huì yì.

Đến lúc đó xin mọi người đến dự họp đúng giờ.

很好,只要笃行不怠、持之以恒,我相信届时你定能顺利通过答辩考核。

hěn hǎo, zhǐ yào dǔ xíng bú dài, chí zhī yǐ héng, wǒ xiāng xìn jiè shí nǐ dìng néng shùn lì tōng guò dá biàn kǎo hé.

Rất tốt, chỉ cần kiên định không ngừng nghỉ, bền bỉ đến cùng, thầy tin lúc đó em nhất định sẽ vượt qua kỳ đánh giá bảo vệ một cách thuận lợi.

Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…

换届以后,台上的面孔都变了。

huàn jiè yǐ hòu, tái shàng de miàn kǒng dōu biàn le.

Sau đổi khóa, mặt người trên ghế quyền lực đều khác.

没问题,我今晚就把初稿修订完毕,届时辛苦您帮我把关法务表述细节。

méi wèn tí, wǒ jīn wǎn jiù bǎ chū gǎo xiū dìng wán bì, jiè shí xīn kǔ nín bāng wǒ bǎ guān fǎ wù biǎo shù xì jié.

Không vấn đề gì, tối nay em sẽ sửa xong bản thảo đầu tiên, khi đó nhờ thầy xem giúp chi tiết diễn đạt pháp vụ.

Trong bài: Xây dựng cơ chế phản ứng nhanh ngăn chặn tin giả y tế

Hỏi đáp về chữ 届

届 nghĩa là gì?

届 (jiè) nghĩa là khóa; kỳ. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 届 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 届 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 届 thuộc bộ Thi (尸).

Chữ 届 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 历届 (lì jiè) – tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây; 届时 (jiè shí) – khi đến thời điểm; 下届 (xià jiè) – người giữ chức vụ tiếp theo; 届满 (jiè mǎn) – (nhiệm kỳ) kết thúc; 应届 (yīng jiè) – năm nay; 往届 (wǎng jiè) – các kỳ trước.