XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

届满 đọc là jiè mǎn, nghĩa là (nhiệm kỳ) kết thúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

届满

[jiè mǎn] [届 满]

(nhiệm kỳ) kết thúc

任期届满后,他选择退休。

rèn qī jiè mǎn hòu, tā xuǎn zé tuì xiū.

Sau khi hết hạn nhiệm kỳ, ông ấy chọn nghỉ hưu.

Hỏi đáp về từ 届满

届满 nghĩa là gì?

届满 (jiè mǎn) nghĩa là (nhiệm kỳ) kết thúc.

Cách viết 届满 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 届, 满 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.