XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 遍 đọc là biàn, nghĩa là khắp mọi nơi; khắp. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

遍

[biàn]

khắp mọi nơi; khắp; lượng từ cho hành động: một lần

到处;量词,表示动作次数

请你说一遍。

qǐng nǐ shuō yí biàn.

Xin bạn nói lại một lần.

对,你把这句改好,再读一遍。

duì, nǐ bǎ zhè jù gǎi hǎo, zài dú yí biàn.

Đúng, em sửa câu này cho đúng rồi đọc lại một lần.

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

有理走遍天下,无理寸步难行。

yǒu lǐ zǒu biàn tiān xià, wú lǐ cùn bù nán xíng.

Có lý đi khắp thiên hạ, vô lý nửa bước khó đi.

这次对了!下次写完再看一遍。

zhè cì duì le! xià cì xiě wán zài kàn yí biàn.

Lần này đúng rồi! Lần sau viết xong hãy xem lại một lần.

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

Hỏi đáp về chữ 遍

遍 nghĩa là gì?

遍 (biàn) nghĩa là khắp mọi nơi; khắp. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 遍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 遍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 遍 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 遍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 普遍 (pǔ biàn) – phổ quát; 遍地 (biàn dì) – khắp nơi; 遍布 (biàn bù) – phủ khắp (khu vực); 一遍 (yī biàn) – một lần (từ đầu đến cuối); 传遍 (chuán biàn) – lan truyền rộng rãi; 响遍 (xiǎng biàn) – vang khắp nơi.