XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一遍 đọc là yī biàn, nghĩa là một lần (từ đầu đến cuối); một lần qua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一遍

[yī biàn] [一 遍]

một lần (từ đầu đến cuối); một lần qua

对,你把这句改好,再读一遍。

duì, nǐ bǎ zhè jù gǎi hǎo, zài dú yí biàn.

Đúng, em sửa câu này cho đúng rồi đọc lại một lần.

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

这篇文章被很多网友踩了一遍。

zhè piān wén zhāng bèi hěn duō wǎng yǒu cǎi le yí biàn.

Bài viết này bị rất nhiều cư dân mạng nhấn chê.

这次对了!下次写完再看一遍。

zhè cì duì le! xià cì xiě wán zài kàn yí biàn.

Lần này đúng rồi! Lần sau viết xong hãy xem lại một lần.

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

Hỏi đáp về từ 一遍

一遍 nghĩa là gì?

一遍 (yī biàn) nghĩa là một lần (từ đầu đến cuối); một lần qua.

Cách viết 一遍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 遍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一遍?

Thường gặp: 一遍又一遍 (yī biàn yòu yī biàn) – lặp đi lặp lại.