XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遍地 đọc là biàn dì, nghĩa là khắp nơi; khắp mọi chỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 遍地

遍地 nghĩa là gì?

遍地 (biàn dì) nghĩa là khắp nơi; khắp mọi chỗ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 遍地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遍, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 遍地?

Thường gặp: 漫天遍地 (màn tiān biàn dì) – nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); 烽烟遍地 (fēng yān biàn dì) – đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); 遍地开花 (biàn dì kāi huā) – (thành ngữ) nở rộ khắp nơi.