遍地
[biàn dì] [遍 地]
khắp nơi; khắp mọi chỗ
到处;满地
秋天到了,果园里遍地都是成熟掉落的果实。
qiū tiān dào le, guǒ yuán lǐ biàn dì dōu shì chéng shú diào luò de guǒ shí.Mùa thu đến rồi, khắp nơi trong vườn quả đều là trái cây chín rụng.
遍地 đọc là biàn dì, nghĩa là khắp nơi; khắp mọi chỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biàn dì] [遍 地]
khắp nơi; khắp mọi chỗ
到处;满地
秋天到了,果园里遍地都是成熟掉落的果实。
qiū tiān dào le, guǒ yuán lǐ biàn dì dōu shì chéng shú diào luò de guǒ shí.Mùa thu đến rồi, khắp nơi trong vườn quả đều là trái cây chín rụng.
遍地 (biàn dì) nghĩa là khắp nơi; khắp mọi chỗ. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 遍, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 漫天遍地 (màn tiān biàn dì) – nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); 烽烟遍地 (fēng yān biàn dì) – đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); 遍地开花 (biàn dì kāi huā) – (thành ngữ) nở rộ khắp nơi.