遍地开花
[biàn dì kāi huā] [遍 地 开 花]
(thành ngữ) nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng
遍地开花 đọc là biàn dì kāi huā, nghĩa là (thành ngữ) nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biàn dì kāi huā] [遍 地 开 花]
(thành ngữ) nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng
遍地开花 (biàn dì kāi huā) nghĩa là (thành ngữ) nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi.
Viết lần lượt từng chữ 遍, 地, 开, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.