XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火花 đọc là huǒ huā, nghĩa là tia lửa; tia sáng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

火花

[huǒ huā] [火 花]

tia lửa; tia sáng

物体摩擦或燃烧时发出的光粒

两位学者在讨论中碰撞出了思想的火花。

liǎng wèi xué zhě zài tǎo lùn zhōng pèng zhuàng chū le sī xiǎng de huǒ huā.

Hai học giả trong lúc thảo luận đã tạo ra những tia sáng tư tưởng mới mẻ.

对,热情是火花,能走多远,全在于你能不能忍受长期的枯燥。

duì, rè qíng shì huǒ huā, néng zǒu duō yuǎn, quán zài yú nǐ néng bu néng rěn shòu cháng qī de kū zào.

Đúng, nhiệt huyết là tia lửa, đi được bao xa, hoàn toàn nằm ở việc em có thể chịu đựng sự buồn tẻ dài hạn hay không.

Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于

电焊枪闪出明亮的火花。

diàn hàn qiāng shǎn chū míng liàng de huǒ huā.

Súng hàn điện bắn ra những tia lửa sáng rực.

Hỏi đáp về từ 火花

火花 nghĩa là gì?

火花 (huǒ huā) nghĩa là tia lửa; tia sáng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 火花 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火花?

Thường gặp: 火花塞 (huǒ huā sāi) – bugi; 电火花 (diàn huǒ huā) – tia lửa điện.