火焰
[huǒ yàn] [火 焰]
ngọn lửa; lửa
物质燃烧时发出的光和热,即火苗
火焰照亮了夜空。
huǒ yàn zhào liàng le yè kōng.Ngọn lửa chiếu sáng bầu trời đêm.
火焰在黑夜里欢快地跳动着。
huǒ yàn zài hēi yè lǐ huān kuài dì tiào dòng zhe.Ngọn lửa nhảy múa rộn ràng trong màn đêm.
火焰 đọc là huǒ yàn, nghĩa là ngọn lửa; lửa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huǒ yàn] [火 焰]
ngọn lửa; lửa
物质燃烧时发出的光和热,即火苗
火焰照亮了夜空。
huǒ yàn zhào liàng le yè kōng.Ngọn lửa chiếu sáng bầu trời đêm.
火焰在黑夜里欢快地跳动着。
huǒ yàn zài hēi yè lǐ huān kuài dì tiào dòng zhe.Ngọn lửa nhảy múa rộn ràng trong màn đêm.
火焰 (huǒ yàn) nghĩa là ngọn lửa; lửa. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 火, 焰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 火焰山 (huǒ yàn shān) – Núi Lửa trong truyền thuyết; 火焰喷射器 (huǒ yàn pēn shè qì) – súng phun lửa.