XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火焰 đọc là huǒ yàn, nghĩa là ngọn lửa; lửa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

火焰

[huǒ yàn] [火 焰]

ngọn lửa; lửa

物质燃烧时发出的光和热,即火苗

火焰照亮了夜空。

huǒ yàn zhào liàng le yè kōng.

Ngọn lửa chiếu sáng bầu trời đêm.

火焰在黑夜里欢快地跳动着。

huǒ yàn zài hēi yè lǐ huān kuài dì tiào dòng zhe.

Ngọn lửa nhảy múa rộn ràng trong màn đêm.

Hỏi đáp về từ 火焰

火焰 nghĩa là gì?

火焰 (huǒ yàn) nghĩa là ngọn lửa; lửa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 火焰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 焰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火焰?

Thường gặp: 火焰山 (huǒ yàn shān) – Núi Lửa trong truyền thuyết; 火焰喷射器 (huǒ yàn pēn shè qì) – súng phun lửa.