XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 焰 đọc là yàn, nghĩa là ngọn lửa. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

焰

[yàn]

ngọn lửa

蓝色的火焰在炉灶上静静地燃烧。

lán sè de huǒ yàn zài lú zào shàng jìng jìng dì rán shāo.

Ngọn lửa màu xanh lam cháy lặng lẽ trên bếp lò.

火焰在黑夜里欢快地跳动着。

huǒ yàn zài hēi yè lǐ huān kuài dì tiào dòng zhe.

Ngọn lửa nhảy múa rộn ràng trong màn đêm.

厨房的火焰太大,要小心。

chú fáng de huǒ yàn tài dà, yào xiǎo xīn.

Ngọn lửa trong bếp quá lớn, cần cẩn thận.

Hỏi đáp về chữ 焰

焰 nghĩa là gì?

焰 (yàn) nghĩa là ngọn lửa.

Cách viết chữ 焰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 焰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 焰 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 焰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 火焰 (huǒ yàn) – ngọn lửa; 焰火 (yàn huǒ) – pháo hoa; 凶焰 (xiōng yàn) – sự hung dữ; 气焰 (qì yàn) – ngạo mạn; 烈焰 (liè yàn) – ngọn lửa dữ dội; 萤焰 (yíng yàn) – ánh sáng đom đóm.