XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气焰 đọc là qì yàn, nghĩa là ngạo mạn; kiêu căng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 气焰

气焰 nghĩa là gì?

气焰 (qì yàn) nghĩa là ngạo mạn; kiêu căng.

Cách viết 气焰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 焰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 气焰?

Thường gặp: 嚣张气焰 (xiāo zhāng qì yàn) – thái độ kiêu căng.