XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自大 đọc là zì dà, nghĩa là ngạo mạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自大

[zì dà] [自 ĐẠI]

ngạo mạn

他那种自大的态度真的很讨厌。

tā nà zhǒng zì dà de tài dù zhēn de hěn tǎo yàn.

Thái độ tự đại đó của anh ta thật sự rất đáng ghét.

他骄傲自大的毛病早晚会坏事。

tā jiāo ào zì dà de máo bìng zǎo wǎn huì huài shì.

Tính kiêu ngạo tự đại của anh ta sớm muộn gì cũng làm hỏng việc.

做人应当谦虚,切不可傲慢自大。

zuò rén yīng dāng qiān xū, qiè bù kě ào màn zì dà.

Làm người nên khiêm tốn, tuyệt đối không được ngạo mạn tự đại.

Hỏi đáp về từ 自大

自大 nghĩa là gì?

自大 (zì dà) nghĩa là ngạo mạn.

Cách viết 自大 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自大?

Thường gặp: 自大狂 (zì dà kuáng) – hoang tưởng tự đại; 夜郎自大 (yè láng zì dà) – nghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ); 狂妄自大 (kuáng wàng zì dà) – ngạo mạn và tự phụ; 自高自大 (zì gāo zì dà) – nghĩ mình rất giỏi (thành ngữ).