自傲 đọc là zì ào, nghĩa là ngạo mạn; tự hào về điều gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 自傲
自傲 nghĩa là gì?
自傲 (zì ào) nghĩa là ngạo mạn; tự hào về điều gì đó.
Cách viết 自傲 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 自, 傲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 自傲?
Thường gặp: 居功自傲 (jū gōng zì ào) – hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ).