XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 傲 đọc là ào, nghĩa là tự hào; kiêu ngạo. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

傲

[ào]

tự hào; kiêu ngạo; coi thường

骄傲,傲慢,坚贞不屈。

得知女儿考上顶尖大学,他脸上露出了骄傲的笑容。

dé zhī nǚ ér kǎo shàng dǐng jiān dà xué, tā liǎn shàng lù chū le jiāo ào de xiào róng.

Biết tin con gái thi đậu đại học hàng đầu, trên mặt ông ấy hiện rõ nụ cười tự hào.

好吧,但赢家总把成功归因于个人才能与勤勉,进而傲慢地俯视落榜者,这难道不可悲吗?

hǎo ba, dàn yíng jiā zǒng bǎ chéng gōng guī yīn yú gè rén cái néng yǔ qín miǎn, jìn ér ào màn dì fǔ shì luò bǎng zhě, zhè nán dào bù kě bēi ma?

Được thôi, nhưng kẻ chiến thắng luôn quy kết thành công cho tài năng và sự cần mẫn cá nhân, rồi ngạo mạn nhìn xuống người thi trượt, điều này chẳng đáng buồn sao?

Trong bài: Phê phán chủ nghĩa công trạng trong giáo dục tinh hoa

取得好成绩也不应该骄傲自满。

qǔ dé hǎo chéng jì yě bú yīng gāi jiāo ào zì mǎn.

Đạt được thành tích tốt cũng không nên kiêu ngạo tự mãn.

谦虚使人进步,骄傲使人落后。

qiān xū shǐ rén jìn bù, jiāo ào shǐ rén luò hòu.

Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta tụt lùi.

Hỏi đáp về chữ 傲

傲 nghĩa là gì?

傲 (ào) nghĩa là tự hào; kiêu ngạo. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 傲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 傲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 傲 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 傲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 骄傲 (jiāo ào) – sự kiêu hãnh; 傲慢 (ào màn) – ngạo mạn; 高傲 (gāo ào) – kiêu ngạo; 倨傲 (jù ào) – ngạo mạn; 傲人 (ào rén) – đáng tự hào; 傲娇 (ào jiāo) – (khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng và thẳng thắn, nhưng bên trong ấm áp v….