高傲 đọc là gāo ào, nghĩa là kiêu ngạo; kiêu căng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 高傲
高傲 nghĩa là gì?
高傲 (gāo ào) nghĩa là kiêu ngạo; kiêu căng. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 高傲 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 高, 傲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.