XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

目中无人 đọc là mù zhōng wú rén, nghĩa là coi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

目中无人【目中無人】

[mù zhōng wú rén] [目 TRUNG 无 NHÂN]

coi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì; khinh người; đi đứng nghênh ngang

眼里没有别人,形容自大看不起人

他自从升职后便变得目中无人,引起了同事们的强烈不满。

tā zì cóng shēng zhí hòu biàn biàn de mù zhōng wú rén, yǐn qǐ le tóng shì men de qiáng liè bù mǎn.

Từ sau khi thăng chức anh ta trở nên kiêu ngạo coi thường người khác, khiến các đồng nghiệp vô cùng bất bình.

Hỏi đáp về từ 目中无人

目中无人 nghĩa là gì?

目中无人 (mù zhōng wú rén) nghĩa là coi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 目中无人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 目, 中, 无, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.