猖狂
[chāng kuáng] [猖 狂]
ngông cuồng; hung hăng; lộng hành
狂妄放肆,肆无忌惮
警方采取行动打击猖狂的犯罪活动。
jǐng fāng cǎi qǔ xíng dòng dǎ jī chāng kuáng de fàn zuì huó dòng.Cảnh sát hành động triệt phá các hoạt động tội phạm hung bạo.
猖狂 đọc là chāng kuáng, nghĩa là ngông cuồng; hung hăng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāng kuáng] [猖 狂]
ngông cuồng; hung hăng; lộng hành
狂妄放肆,肆无忌惮
警方采取行动打击猖狂的犯罪活动。
jǐng fāng cǎi qǔ xíng dòng dǎ jī chāng kuáng de fàn zuì huó dòng.Cảnh sát hành động triệt phá các hoạt động tội phạm hung bạo.
猖狂 (chāng kuáng) nghĩa là ngông cuồng; hung hăng. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 猖, 狂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 猖猖狂狂 (chāng chāng kuáng kuáng) – hoang dại.