猖猖狂狂
[chāng chāng kuáng kuáng] [猖 猖 狂 狂]
hoang dại; vội vã và rối bời; liều lĩnh
猖猖狂狂 đọc là chāng chāng kuáng kuáng, nghĩa là hoang dại; vội vã và rối bời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāng chāng kuáng kuáng] [猖 猖 狂 狂]
hoang dại; vội vã và rối bời; liều lĩnh
猖猖狂狂 (chāng chāng kuáng kuáng) nghĩa là hoang dại; vội vã và rối bời.
Viết lần lượt từng chữ 猖, 猖, 狂, 狂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.