XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 狂 đọc là kuáng, nghĩa là điên; cuồng. Thuộc bộ Khuyển 犬. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

狂

[kuáng]

điên; cuồng; dữ dội

发疯;狂妄;猛烈。

这个想法太狂了,大家都不赞成。

zhè ge xiǎng fǎ tài kuáng le, dà jiā dōu bú zàn chéng.

Ý tưởng này quá ngông cuồng, mọi người đều không đồng ý.

cuồng nhiệt; dữ dội; hết sức

猛烈地;放纵地。

考试结束后,同学们狂欢了一夜。

kǎo shì jié shù hòu, tóng xué men kuáng huān le yí yè.

Sau khi kỳ thi kết thúc, các bạn học sinh đã vui chơi cuồng nhiệt suốt đêm.

真的?遇到狂风暴雨或者气温骤降,你都不休息吗?

zhēn de? yù dào kuáng fēng bào yǔ huò zhě qì wēn zhòu jiàng, nǐ dōu bù xiū xi ma?

Thật à? Gặp lúc mưa to gió lớn hoặc nhiệt độ giảm đột ngột, bạn cũng không nghỉ sao?

Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…

听到这个好消息,他欣喜若狂。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā xīn xǐ ruò kuáng.

Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng khôn xiết.

没错,朱子界定心物外在,未尝不是为了立下阶梯,防范学者流于虚无狂简。

méi cuò, zhū zǐ jiè dìng xīn wù wài zài, wèi cháng bú shì wèi le lì xià jiē tī, fáng fàn xué zhě liú yú xū wú kuáng jiǎn.

Đúng thế, Chu Tử phân định tâm vật cách biệt, chưa hẳn không phải nhằm dựng nên bậc thang để phòng ngừa người học sa vào hư vô ngông cuồng.

Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不

Hỏi đáp về chữ 狂

狂 nghĩa là gì?

狂 (kuáng) nghĩa là điên; cuồng. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 狂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 狂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 狂 thuộc bộ Khuyển (犬).

Chữ 狂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 疯狂 (fēng kuáng) – điên cuồng; 猖狂 (chāng kuáng) – ngông cuồng; 狂欢 (kuáng huān) – vui chơi thỏa thích; 狂热 (kuáng rè) – cuồng nhiệt; 狂欢节 (kuáng huān jié) – lễ hội hóa trang; 佯狂 (yáng kuáng) – giả vờ điên.