XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狂欢节 đọc là kuáng huān jié, nghĩa là lễ hội hóa trang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

狂欢节【狂歡節】

[kuáng huān jié] [狂 欢 节]

lễ hội hóa trang

指人们尽情欢聚庆祝的传统节日。

每年二月,许多游客都会去参加当地著名的狂欢节。

měi nián èr yuè, xǔ duō yóu kè dōu huì qù cān jiā dāng dì zhù míng de kuáng huān jié.

Tháng hai hằng năm, nhiều du khách đều đến tham dự lễ hội hóa trang nổi tiếng của địa phương.

Hỏi đáp về từ 狂欢节

狂欢节 nghĩa là gì?

狂欢节 (kuáng huān jié) nghĩa là lễ hội hóa trang. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 狂欢节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狂, 欢, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.