XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 猖 đọc là chāng, nghĩa là hung dữ. Thuộc bộ Khuyển 犬. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

猖

[chāng]

hung dữ

走私分子近期的活动十分猖狂。

zǒu sī fēn zǐ jìn qī de huó dòng shí fēn chāng kuáng.

Hoạt động gần đây của bọn buôn lậu vô cùng lộng hành.

警方采取行动打击猖狂的犯罪活动。

jǐng fāng cǎi qǔ xíng dòng dǎ jī chāng kuáng de fàn zuì huó dòng.

Cảnh sát hành động triệt phá các hoạt động tội phạm hung bạo.

无论邪恶如何猖獗,光明必会到来。

wú lùn xié è rú hé chāng jué, guāng míng bì huì dào lái.

Cho dù cái ác có hoành hành thế nào, ánh sáng nhất định sẽ tới.

Hỏi đáp về chữ 猖

猖 nghĩa là gì?

猖 (chāng) nghĩa là hung dữ.

Cách viết chữ 猖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 猖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 猖 thuộc bộ Khuyển (犬).

Chữ 猖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 猖狂 (chāng kuáng) – ngông cuồng; 猖乱 (chāng luàn) – hoang dại và hỗn loạn; 猖厉 (chāng lì) – điên cuồng và bạo lực; 猖披 (chāng pī) – rối bù; 猖獗 (chāng jué) – hoành hành; 猖猖狂狂 (chāng chāng kuáng kuáng) – hoang dại.