XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

猖披 đọc là chāng pī, nghĩa là rối bù; hoang dại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 猖披

猖披 nghĩa là gì?

猖披 (chāng pī) nghĩa là rối bù; hoang dại.

Cách viết 猖披 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 猖, 披 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.