猖獗
[chāng jué] [猖 獗]
hoành hành; chạy loạn
无论邪恶如何猖獗,光明必会到来。
wú lùn xié è rú hé chāng jué, guāng míng bì huì dào lái.Cho dù cái ác có hoành hành thế nào, ánh sáng nhất định sẽ tới.
猖獗 đọc là chāng jué, nghĩa là hoành hành; chạy loạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāng jué] [猖 獗]
hoành hành; chạy loạn
无论邪恶如何猖獗,光明必会到来。
wú lùn xié è rú hé chāng jué, guāng míng bì huì dào lái.Cho dù cái ác có hoành hành thế nào, ánh sáng nhất định sẽ tới.
猖獗 (chāng jué) nghĩa là hoành hành; chạy loạn.
Viết lần lượt từng chữ 猖, 獗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.