獗
[jué]
ngỗ ngược; thô lỗ
无论邪恶如何猖獗,光明必会到来。
wú lùn xié è rú hé chāng jué, guāng míng bì huì dào lái.Cho dù cái ác có hoành hành thế nào, ánh sáng nhất định sẽ tới.
Chữ 獗 đọc là jué, nghĩa là ngỗ ngược; thô lỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jué]
ngỗ ngược; thô lỗ
无论邪恶如何猖獗,光明必会到来。
wú lùn xié è rú hé chāng jué, guāng míng bì huì dào lái.Cho dù cái ác có hoành hành thế nào, ánh sáng nhất định sẽ tới.
獗 (jué) nghĩa là ngỗ ngược; thô lỗ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 獗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 猖獗 (chāng jué) – hoành hành.