XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 獗 đọc là jué, nghĩa là ngỗ ngược; thô lỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

獗

[jué]

ngỗ ngược; thô lỗ

无论邪恶如何猖獗,光明必会到来。

wú lùn xié è rú hé chāng jué, guāng míng bì huì dào lái.

Cho dù cái ác có hoành hành thế nào, ánh sáng nhất định sẽ tới.

Hỏi đáp về chữ 獗

獗 nghĩa là gì?

獗 (jué) nghĩa là ngỗ ngược; thô lỗ.

Cách viết chữ 獗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 獗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 獗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 猖獗 (chāng jué) – hoành hành.