XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肆无忌惮 đọc là sì wú jì dàn, nghĩa là hoàn toàn không kiêng nể; không kiềm chế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

肆无忌惮【肆無忌憚】

[sì wú jì dàn] [肆 无 忌 惮]

hoàn toàn không kiêng nể; không kiềm chế; không chút e dè

毫无顾忌,任意妄为。

他在公共场合肆无忌惮地大声喧哗。

tā zài gōng gòng chǎng hé sì wú jì dàn dì dà shēng xuān huá.

Anh ta lớn tiếng làm ồn nơi công cộng một cách ngang nhiên không kiêng nể gì.

资本家不能肆无忌惮地剥削劳工。

zī běn jiā bù néng sì wú jì dàn dì bō xuē láo gōng.

Nhà tư bản không thể bóc lột người lao động một cách vô tội vạ.

黑心商人肆无忌惮地压榨廉价劳动力。

hēi xīn shāng rén sì wú jì dàn dì yā zhà lián jià láo dòng lì.

Thương nhân bất lương bóc lột sức lao động giá rẻ một cách không kiêng nể gì.

Hỏi đáp về từ 肆无忌惮

肆无忌惮 nghĩa là gì?

肆无忌惮 (sì wú jì dàn) nghĩa là hoàn toàn không kiêng nể; không kiềm chế. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 肆无忌惮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肆, 无, 忌, 惮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.