XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放纵 đọc là fàng zòng, nghĩa là nuông chiều; dung túng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

放纵【放縱】

[fàng zòng] [放 纵]

nuông chiều; dung túng

放任不管;不加约束

过度放纵孩子会对他们的成长产生不良影响。

guò dù fàng zòng hái zi huì duì tā men de chéng zhǎng chǎn shēng bù liáng yǐng xiǎng.

Nuông chiều trẻ quá mức sẽ gây ảnh hưởng xấu đến sự trưởng thành của chúng.

phóng túng; buông thả

言行任意妄为,不受礼法约束

他过着放纵的生活,身心俱疲。

tā guò zhe fàng zòng de shēng huó, shēn xīn jù pí.

Anh ấy sống một cuộc sống buông thả, thân tâm kiệt quệ.

Hỏi đáp về từ 放纵

放纵 nghĩa là gì?

放纵 (fàng zòng) nghĩa là nuông chiều; dung túng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 放纵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 纵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.