XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谦逊 đọc là qiān xùn, nghĩa là khiêm tốn; nhún nhường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

谦逊【謙遜】

[qiān xùn] [谦 逊]

khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương

谦虚礼让,不骄傲自大。

他性格谦逊,从不夸耀自己的成就。

tā xìng gé qiān xùn, cóng bù kuā yào zì jǐ de chéng jiù.

Tính cách anh ấy khiêm tốn, không bao giờ khoe khoang thành tựu của mình.

茶道讲究心平气和与礼貌谦逊。

chá dào jiǎng jiū xīn píng qì hé yǔ lǐ mào qiān xùn.

Trà đạo chú trọng sự bình tâm và lễ độ khiêm nhường.

他为人正直谦逊,深受同事们的敬爱。

tā wèi rén zhèng zhí qiān xùn, shēn shòu tóng shì men de jìng ài.

Anh ấy chính trực khiêm tốn, được các đồng nghiệp vô cùng kính yêu.

Hỏi đáp về từ 谦逊

谦逊 nghĩa là gì?

谦逊 (qiān xùn) nghĩa là khiêm tốn; nhún nhường. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 谦逊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谦, 逊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.