XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谦 đọc là qiān, nghĩa là khiêm tốn. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谦

[qiān]

khiêm tốn

谦虚使人进步,骄傲使人落后。

qiān xū shǐ rén jìn bù, jiāo ào shǐ rén luò hòu.

Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta tụt lùi.

古人曰:“满招损,谦受益。”

gǔ rén yuē:“ mǎn zhāo sǔn, qiān shòu yì.”

Người xưa nói: “Tự mãn chuốc lấy thiệt hại, khiêm tốn nhận được lợi ích.”

茶道讲究心平气和与礼貌谦逊。

chá dào jiǎng jiū xīn píng qì hé yǔ lǐ mào qiān xùn.

Trà đạo chú trọng sự bình tâm và lễ độ khiêm nhường.

Hỏi đáp về chữ 谦

谦 nghĩa là gì?

谦 (qiān) nghĩa là khiêm tốn.

Cách viết chữ 谦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 谦 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 谦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 谦虚 (qiān xū) – khiêm tốn; 谦逊 (qiān xùn) – khiêm tốn; 囊谦 (náng qiān) – huyện Nangqên (tiếng Tây Tạng: nang chen rdzong) thuộc Châu tự trị d…; 自谦 (zì qiān) – khiêm tốn; 谦卑 (qiān bēi) – khiêm nhường; 谦和 (qiān hé) – nhu mì.