谦卑 đọc là qiān bēi, nghĩa là khiêm nhường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 谦卑
谦卑 nghĩa là gì?
谦卑 (qiān bēi) nghĩa là khiêm nhường.
Cách viết 谦卑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 谦, 卑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.