XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 卑 đọc là bēi, nghĩa là thấp; hèn. Thuộc bộ Thập 十. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卑

[bēi]

thấp; hèn; tục

家庭贫困曾让他内心十分自卑。

jiā tíng pín kùn céng ràng tā nèi xīn shí fēn zì bēi.

Gia cảnh nghèo khó từng khiến anh ấy vô cùng tự ti.

他是一个卑鄙的小人,不可信任。

tā shì yí gè bēi bǐ de xiǎo rén, bù kě xìn rèn.

Hắn là một kẻ tiểu nhân bỉ ổi, không thể tin tưởng.

背后说人坏话是一种卑鄙的行为。

bèi hòu shuō rén huài huà shì yì zhǒng bēi bǐ de xíng wéi.

Nói xấu sau lưng người khác là một hành vi đê tiện.

Hỏi đáp về chữ 卑

卑 nghĩa là gì?

卑 (bēi) nghĩa là thấp; hèn.

Cách viết chữ 卑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 卑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 卑 thuộc bộ Thập (十).

Chữ 卑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 卑鄙 (bēi bǐ) – hèn hạ; 自卑 (zì bēi) – tự ti; 卑下 (bēi xià) – thấp kém; 卑劣 (bēi liè) – thấp hèn; 卑南 (bēi nán) – Thị trấn Beinan hoặc Peinan ở huyện Đài Đông 台东县 (tái dōng xiàn), ph…; 卑微 (bēi wēi) – thấp kém.