XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卑鄙 đọc là bēi bǐ, nghĩa là hèn hạ; đê tiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

卑鄙

[bēi bǐ] [卑 鄙]

hèn hạ; đê tiện; đáng khinh

品质恶劣,言行令人鄙视

用造谣来损害竞争对手名誉的行为十分卑鄙。

yòng zào yáo lái sǔn hài jìng zhēng duì shǒu míng yù de xíng wéi shí fēn bēi bǐ.

Hành vi bịa đặt nhằm hủy hoại danh dự đối thủ cạnh tranh là vô cùng hèn hạ.

他是一个卑鄙的小人,不可信任。

tā shì yí gè bēi bǐ de xiǎo rén, bù kě xìn rèn.

Hắn là một kẻ tiểu nhân bỉ ổi, không thể tin tưởng.

Hỏi đáp về từ 卑鄙

卑鄙 nghĩa là gì?

卑鄙 (bēi bǐ) nghĩa là hèn hạ; đê tiện. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 卑鄙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卑, 鄙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 卑鄙?

Thường gặp: 卑鄙龌龊 (bēi bǐ wò chuò) – đê tiện và đáng khinh (thành ngữ).