XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 贱 đọc là jiàn, nghĩa là rẻ tiền; thấp kém. Thuộc bộ Bối 贝. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

贱【賤】

[jiàn]

1.rẻ tiền; thấp kém; đê tiện

价钱低;地位低下;品行卑劣

他觉得这份工作又累又低贱,根本不受人尊重。

tā jué de zhè fèn gōng zuò yòu lèi yòu dī jiàn, gēn běn bú shòu rén zūn zhòng.

Anh ấy cảm thấy công việc này vừa vất vả vừa bị coi thường, hoàn toàn không được tôn trọng.

2.mọn, hèn (khiêm từ xưng hô)

旧时谦称与自己有关的事物

鄙人贱名不足挂齿,请各位多关照。

bǐ rén jiàn míng bù zú guà chǐ, qǐng gè wèi duō guān zhào.

Tên mọn của tôi không đáng nhắc tới, xin mọi người chiếu cố.

Hỏi đáp về chữ 贱

贱 nghĩa là gì?

贱 (jiàn) nghĩa là rẻ tiền; thấp kém. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 贱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 贱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 贱 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 贱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 下贱 (xià jiàn) – hèn mọn; 低贱 (dī jiàn) – thấp kém; 卑贱 (bēi jiàn) – thấp hèn; 微贱 (wēi jiàn) – tầm thường; 手贱 (shǒu jiàn) – (khẩu ngữ) hay chạm vào những thứ không nên đụng vào; 泼贱 (pō jiàn) – hèn hạ.