XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

低贱 đọc là dī jiàn, nghĩa là thấp kém; khiêm tốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

低贱

[dī jiàn] [低 贱]

thấp kém; khiêm tốn; rẻ; không đắt

他觉得这份工作又累又低贱,根本不受人尊重。

tā jué de zhè fèn gōng zuò yòu lèi yòu dī jiàn, gēn běn bú shòu rén zūn zhòng.

Anh ấy cảm thấy công việc này vừa vất vả vừa bị coi thường, hoàn toàn không được tôn trọng.

旧社会里,穷人地位低贱,连基本的权利都没有。

jiù shè huì lǐ, qióng rén dì wèi dī jiàn, lián jī běn de quán lì dōu méi yǒu.

Trong xã hội cũ, người nghèo có địa vị thấp kém, ngay cả những quyền cơ bản cũng không có.

Hỏi đáp về từ 低贱

低贱 nghĩa là gì?

低贱 (dī jiàn) nghĩa là thấp kém; khiêm tốn.

Cách viết 低贱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 低, 贱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.